CÔNG TY TNHH SX TM MTV HƯNG TRƯỜNG PHÁT

Địa Chỉ: 1069 TỈNH LỘ 10, P.TÂN TẠO, Q.BÌNH TÂN, TP.HCM - MST: 03 10 182 127
Website: www.inoxhungtruongphat.com
Email: htruongphat@gmail.com - Fanpage: www.facebook.com/inoxhungtruongphat
Điện thoại: 08 540 760 98 - 08 37 545 573 - 0913 777 884 - 0989 234 428.

Tin thị trường

Nhu cầu và sản lượng thép không gỉ sẽ tiếp tục tăng

Sản lượng thép không gỉ thế giới sẽ tăng 4% trong năm 2015 và 4,1% năm 2016, theo ngân hàng HSBC. Theo bản báo cáo được công bố ngày đầu tuần cho biết Trung Quốc sẽ là đầu tàu chủ chốt trong việc cung cấp và nhu cầu trong nước sẽ tiếp tục mở rộng nhờ mức tiêu thụ gia tăng và tăng trưởng GDP ở Trung Quốc.
 
Nhu cầu thép không gỉ thế giới được dự báo là sẽ tăng ở tốc độ hàng năm 4.6% trong giai đoạn 2013-2018, làm hạn chế nhu cầu niken. Báo cáo cũng cho biết Trung Quốc và Mỹ sẽ cho thấy tỷ lệ tăng trưởng mạnh nhất trong việc tiêu thụ thép không gỉ lần lượt là 6.6% và 6.3%.
 
Với nguồn cung hạn chế, triển vọng cho niken khá hơn. Nguồn cung khan hiếm từ khi có lệnh cấm xuất khẩu quặng niken của Indonesia. HSBC dự báo giá niken sẽ tăng lên 22.000 USD/tấn trong 2016, sau đó giảm còn 21.000USD/tấn vào 2016.  
 
Việc gia tăng sản lượng thép không gỉ cũng sẽ hỗ trợ cho nhu cầu ferro-chrome, nhưng HSBC dự đoán giá FeCr sẽ suy yếu bởi vì nguồn cung dồi dào. Mức giá dự báo cho Fecr là 1.12 USD/lb cho 2015 và 1.18 USD/lb trong 2016.
 
Nguồn tin: satthep
 

Các tin khác

Thời tiết

Giá vàng (nguồn SJC)

Thành phố Loại Bán Mua
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 56.020 55.680
Vàng SJC 1L - 10L 56.020 55.680
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.630 53.030
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.730 53.030
Vàng nữ trang 99,99% 53.330 52.630
Vàng nữ trang 99% 52.802 51.802
Vàng nữ trang 75% 40.152 38.152
Vàng nữ trang 58,3% 31.244 29.244
Vàng nữ trang 41,7% 22.391 20.391
Hà Nội Vàng SJC 56.040 55.680
Đà Nẵng Vàng SJC 56.040 55.680
Nha Trang Vàng SJC 56.040 55.680
Cà Mau Vàng SJC 56.040 55.680
Huế Vàng SJC 56.050 55.650
Bình Phước Vàng SJC 56.040 55.660
Biên Hòa Vàng SJC 56.020 55.680
Miền Tây Vàng SJC 56.020 55.680
Quãng Ngãi Vàng SJC 56.020 55.680
Long Xuyên Vàng SJC 56.070 55.700
Bạc Liêu Vàng SJC 56.040 55.680
Quy Nhơn Vàng SJC 56.040 55.660
Phan Rang Vàng SJC 56.040 55.660
Hạ Long Vàng SJC 56.040 55.660
Quảng Nam Vàng SJC 56.040 55.660

Tỉ giá (nguồn Vietcombank)

Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
USD 22,955.00 22,985.00 23,165.00
EUR 26,933.76 27,205.81 28,340.81
GBP 31,346.87 31,663.51 32,656.17
HKD 2,897.96 2,927.24 3,019.01
JPY 207.26 209.36 218.09
CHF 24,546.53 24,794.48 25,571.79
AUD 17,455.91 17,632.24 18,185.01
CAD 18,003.28 18,185.13 18,755.24
SGD 16,944.26 17,115.42 17,651.99
THB 651.69 724.10 751.30

Liên kết

Inox Hưng Trường Phát

Facebook fanpage